teslim olmak
[tes.lim ol.mak]
đầu hàng
Orta (B1)
Anlam "teslim olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir düşmana, rakibe veya zorlu bir duruma karşı direnmeyi bırakmak, yenilgiyi kabul etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đầu hàng, bỏ cuộc, từ bỏ.
Örnekler (Ví dụ)
"Askerler düşmana teslim oldular."
"Những người lính đã đầu hàng kẻ thù."
"Sınavdaki zor sorular karşısında pes etmeyip, sonuna kadar mücadele et, teslim olma!"
"Đừng bỏ cuộc trước những câu hỏi khó trong kỳ thi, hãy chiến đấu đến cùng, đừng đầu hàng!"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. Cần chú ý đến cách sử dụng với trạng thái/tình huống cụ thể.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
