diriltmek
/di.ɾiltˈmec/
hồi sinh
İyi (B2)
Anlam "diriltmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
"Tekrar hayata döndürmek, canlandırmak; eski gücüne kavuşturmak."
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hồi sinh, làm sống lại, khôi phục sức sống hoặc năng lượng cho cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Ekonomiyi diriltmek için yeni bir plan hazırladılar."
"Họ đã chuẩn bị một kế hoạch mới để hồi sinh nền kinh tế."
"Sanatı diriltmek, toplumun yeniden canlanmasına yardımcı olabilir."
"Hồi sinh nghệ thuật có thể giúp xã hội tái sinh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'diriltmek' thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng được hồi sinh ở cách 'accusative' (được đánh dấu bằng hậu tố '-ı, -i, -u, -ü'). Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Umarım bu proje ekonomiyi dirilte."Tôi hy vọng dự án này sẽ hồi sinh nền kinh tế.Thêm hậu tố '-e' vào gốc 'dirilt' (dirilt-mek) để tạo thành dạng giả định ngôi thứ ba số ít (İstek Kipi 3. tekil şahıs). Nguyên âm cuối cùng của 'dirilt' là 'i' nên dùng '-e' theo hòa phối nguyên âm nhỏ.
-
"Keşke bu sihirli iksir, ölümsüzlüğü diriltebilesin!"Ước gì thần dược này có thể hồi sinh sự bất tử!Thêm hậu tố '-ebile' (khả năng) và '-sin' (İstek Kipi 2. tekil şahıs) vào gốc 'dirilt' (dirilt-mek). Nguyên âm cuối cùng của 'dirilt' là 'i' nên dùng '-e' theo hòa phối nguyên âm nhỏ.
-
"Tanrım, lütfen onun ruhunu diriltesiniz."Lạy Chúa, xin Người hãy hồi sinh linh hồn anh ấy.Thêm hậu tố '-e' và '-siniz' (İstek Kipi 2. çokul şahıs, trang trọng) vào gốc 'dirilt' (dirilt-mek). Nguyên âm cuối cùng của 'dirilt' là 'i' nên dùng '-e' theo hòa phối nguyên âm nhỏ. '-siniz' dùng để thể hiện sự trang trọng.
Thì Quá khứ xác định
-
"Tanrı, Lâzarı mezardan diriltti."Chúa đã làm sống lại Lazarus từ ngôi mộ.Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'dirilt-' để tạo thành thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). '-ti' được chọn vì 't' là phụ âm cuối cùng của gốc từ và theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, 'i' phù hợp với 'i'.
-
"Eski bir efsaneye göre, anka kuşu kendini küllerinden diriltti."Theo một truyền thuyết cổ xưa, phượng hoàng đã tự làm sống lại từ đống tro tàn.Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'dirilt-' để tạo thành thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). '-ti' được chọn vì 't' là phụ âm cuối cùng của gốc từ và theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, 'i' phù hợp với 'i'.
-
"Başarılı bir konuşma, umutları diriltti."Một bài phát biểu thành công đã làm sống lại những hy vọng.Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'dirilt-' để tạo thành thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). '-ti' được chọn vì 't' là phụ âm cuối cùng của gốc từ và theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, 'i' phù hợp với 'i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
