(Vị trí top_banner)
Hình minh họa söndürmek
B1
Verb B1 Các hoạt động hàng ngày/An toàn

söndürmek

[sønˈdyɾmec]
dập lửa
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "söndürmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ateşi veya yangını durdurmak, yok etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dập tắt một đám cháy.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İtfaiyeciler yangını hızla söndürdüler."

    "Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy một cách nhanh chóng."

  • "Lütfen sigaranı söndür."

    "Làm ơn dập thuốc lá của bạn đi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (Accusative case) khi nói về việc dập tắt cái gì đó cụ thể. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)