dizginsizce
/dizˈɡinsizd͡ʒe/
một cách không kiềm chế
İleri (C1)
Anlam "dizginsizce" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kontrol veya sınırlama olmaksızın, serbestçe ve ölçüsüzce.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách không kiềm chế; không có sự kiềm chế hoặc kiểm soát.
Örnekler (Ví dụ)
"Öfkesini dizginsizce dışa vurdu."
"Anh ấy trút cơn giận một cách không kiềm chế."
"Dizginsizce harcamaya devam edersen, sonunda parasız kalacaksın."
"Nếu bạn tiếp tục tiêu xài không kiềm chế, cuối cùng bạn sẽ hết tiền."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i'. Vì đây là trạng từ nên không có yêu cầu về cách (case).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
