dizi
/diˈzi/
chuỗi
Temel (A2)
Anlam "dizi" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birbiri ardına gelen olaylar veya başarılar serisi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một chuỗi liên tục của thành công hoặc may mắn được chỉ định.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, son yıllarda başarılı bir dizi proje gerçekleştirdi."
"Công ty đã thực hiện một chuỗi các dự án thành công trong những năm gần đây."
"Oyuncu, sakatlıklar dizisi yüzünden kariyerinde zor zamanlar geçirdi."
"Do một loạt chấn thương, cầu thủ đã trải qua thời gian khó khăn trong sự nghiệp của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi từ này được sử dụng với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | dizi |
Bu dizi çok popüler.
(Bộ phim này rất nổi tiếng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | diziyi |
Diziyi dün akşam izledim.
(Tôi đã xem bộ phim đó tối qua.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | diziye |
Bu diziye çok meraklıyım.
(Tôi rất tò mò về bộ phim này.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | dizide |
En sevdiğim oyuncu bu dizide oynuyor.
(Diễn viên yêu thích của tôi đang đóng trong bộ phim này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | diziden |
Bu diziden çok şey öğrendim.
(Tôi đã học được rất nhiều điều từ bộ phim này.) |
| Plural (Çoğul) | diziler |
Bu diziler çok heyecan verici.
(Những bộ phim này rất thú vị.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
