(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doğallık
B1
İsim B1 Chung (General)

doğallık

/doːˈaɫːɯk/
tính tự nhiên
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "doğallık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Doğal olma durumu, yapmacık olmama, tabiilik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính tự nhiên; trạng thái phù hợp với tự nhiên; sự không gò bó, không giả tạo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun doğallığı beni etkiledi."

    "Sự tự nhiên của cô ấy đã gây ấn tượng với tôi."

  • "Fotoğraflarda doğallığı yakalamak önemlidir."

    "Việc nắm bắt được sự tự nhiên trong các bức ảnh là rất quan trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tabiilik(tính tự nhiên) natürellik(tính tự nhiên)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)