(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yapmacıklık
B2
İsim B2 Tâm lý học, Xã hội học, Ngôn ngữ học

yapmacıklık

[jɑpmɑdʒɯklɯk]
sự giả tạo
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yapmacıklık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Doğal olmayan, suni davranış veya duygu; samimiyetsizlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính chất bị ảnh hưởng; sự giả tạo; sự thể hiện cảm xúc, kiểu cách hoặc lời nói một cách không chân thành hoặc được thiết kế để gây ấn tượng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Oyunculuğu yapmacıklıktan uzaktı."

    "Diễn xuất của anh ấy không hề giả tạo."

  • "Siyasilerin yapmacıklığı beni rahatsız ediyor."

    "Sự giả tạo của các chính trị gia khiến tôi khó chịu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'yapmacık' (giả tạo) + '-lık' (hậu tố tạo danh từ trừu tượng). Cần chú ý đến sự thay đổi nguyên âm cuối cùng của gốc từ để phù hợp với hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)