doğru hesaplamak
[doːɾˈɾu hesaˈplamak]
compute accurately
Orta (B1)
Anlam "doğru hesaplamak" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"Mühendisin köprüyü inşa etmeden önce her şeyi doğru hesaplaması gerekiyor."
"Kỹ sư cần tính toán mọi thứ chính xác trước khi xây cầu."
"Bilgisayar, karmaşık problemleri çok hızlı ve doğru hesaplayabilir."
"Máy tính có thể tính toán các bài toán phức tạp rất nhanh chóng và chính xác."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này là một cụm động từ, có nghĩa đen là 'tính toán đúng'. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Umarım mühendisler köprünün maliyetini doğru hesaplayalar."Tôi hy vọng các kỹ sư sẽ tính toán chính xác chi phí của cây cầu.Hậu tố '-alar' được thêm vào sau gốc động từ 'hesapla-' (từ 'hesaplamak') để thể hiện ngôi thứ ba số nhiều (họ) ở thể giả định (İstek Kipi). '-a-' là hậu tố của thể giả định (İstek Kipi) cho ngôi thứ ba, và '-lar' là hậu tố số nhiều.
-
"Keşke vergi uzmanı beyannamemi daha doğru hesaplaya."Ước gì chuyên gia thuế tính toán tờ khai của tôi chính xác hơn.Hậu tố '-a' được thêm vào sau gốc động từ 'hesapla-' (từ 'hesaplamak') để thể hiện thể giả định (İstek Kipi) cho ngôi thứ ba số ít (anh ấy/cô ấy/nó). '-a' là hậu tố của thể giả định (İstek Kipi).
-
"Öğrenciler sınav sonuçlarını doğru hesaplayabile."Học sinh có lẽ nên tính toán chính xác kết quả bài kiểm tra.Hậu tố '-abile' được thêm vào sau gốc động từ 'hesapla-' (từ 'hesaplamak') để thể hiện khả năng (có lẽ nên) ở thể giả định (İstek Kipi). '-e' là hậu tố của thể giả định (İstek Kipi) và '-(y)abil-' là hậu tố thể hiện khả năng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
