(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hesaplama
B1
İsim B1 Toán học, Kinh tế, Kỹ thuật

hesaplama

/he.saːpˈɫa.ma/
sự tính toán
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hesaplama" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi hesaplama veya tahmin etme süreci veya sonucu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình hoặc kết quả của việc tính toán hoặc ước lượng một cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu projenin maliyet hesaplaması çok karmaşık."

    "Việc tính toán chi phí cho dự án này rất phức tạp."

  • "Yaptığımız hesaplamalara göre, bu işten kar edeceğiz."

    "Theo các tính toán mà chúng tôi đã thực hiện, chúng tôi sẽ có lợi nhuận từ công việc này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tahmin(ước tính) sayım(sự đếm)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-a-ı' và 'o-u-ö-ü'. Chú ý sử dụng đúng hậu tố để thể hiện sự sở hữu hoặc vai trò của từ trong câu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) hesaplama
Bu hesaplama çok karmaşık.
(Phép tính này rất phức tạp.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) hesaplama
Hesaplamayı kontrol ettim.
(Tôi đã kiểm tra phép tính.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) hesaplamaya
Hesaplamaya ihtiyacımız var.
(Chúng ta cần một phép tính.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) hesaplamada
Hesaplamada bir hata var.
(Có một lỗi trong phép tính.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) hesaplamadan
Hesaplamadan sonra sonucu elde ettik.
(Sau phép tính, chúng tôi đã có kết quả.)
Plural (Çoğul) hesaplamalar
Bu hesaplamalar çok zaman aldı.
(Những phép tính này mất rất nhiều thời gian.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)