yanlış hesaplamak
/ˈjɑnɫɯʃ he.sáp.ɫɑ.mɑk/
tính toán sai
Orta (B1)
Anlam "yanlış hesaplamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir hesaplamayı hatalı yapmak; bir şeyi yanlış tahmin etmek veya değerlendirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thực hiện một phép tính toán và đưa ra kết quả sai; ước tính hoặc đánh giá điều gì đó không chính xác.
Örnekler (Ví dụ)
"Maliyeti yanlış hesapladım ve şimdi bütçeyi aştık."
"Tôi đã tính toán sai chi phí và bây giờ chúng ta đã vượt quá ngân sách."
"Hava durumunu yanlış hesapladılar ve piknik mahvoldu."
"Họ đã ước tính sai thời tiết và buổi dã ngoại đã bị hủy hoại."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ. Động từ này không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
