(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hatasız
B1
sıfat B1 Công nghệ thông tin

hatasız

/hɑːtɑːˈsɯz/
không có lỗi
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hatasız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hata veya kusuru olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phần mềm hoặc phần cứng không có lỗi hoặc sai sót.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu yazılım hatasız çalışıyor."

    "Phần mềm này hoạt động không có lỗi."

  • "Hatasız bir performans sergiledi."

    "Anh ấy đã thể hiện một màn trình diễn không có lỗi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'hatasız' không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm. Nó có thể được sử dụng để mô tả các vật, phần mềm, hoặc con người.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) hatasız
Hatasız kul olmaz.
(Không ai là người không có lỗi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) hatasızı
Herkes hatasızı arar.
(Mọi người đều tìm kiếm người không có lỗi.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) hatasıza
Bu ödül hatasıza verildi.
(Giải thưởng này đã được trao cho người không có lỗi.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) hatasızda
Hatasızda bile bir kusur bulunabilir.
(Ngay cả trong người không có lỗi cũng có thể tìm thấy một khuyết điểm.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) hatasızdan
Hatasızdan şikayet etmek anlamsızdır.
(Khiếu nại về người không có lỗi là vô nghĩa.)
Plural (Çoğul) hatasızlar
Hatasızlar genellikle örnek gösterilir.
(Những người không có lỗi thường được nêu gương.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)