doğrulama
/doːɾuɫama/
đang xác thực
Orta (B1)
Anlam "doğrulama" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin veya birinin kimliğini teyit etme işlemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Xác minh danh tính của ai đó hoặc cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Sistem şu anda kimliğinizi doğruluyor."
"Hệ thống hiện đang xác thực danh tính của bạn."
"Bu web sitesi, kullanıcıların kimliklerini doğrulamak için iki faktörlü kimlik doğrulama kullanıyor."
"Trang web này sử dụng xác thực hai yếu tố để xác minh danh tính của người dùng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm (Vowel Harmony) khi chia động từ hoặc thêm hậu tố sở hữu. Ví dụ, 'doğrulama' có thể biến đổi thành 'doğrulaması' (sự xác thực của anh ấy/cô ấy/nó).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Hesabıma erişim için telefon doğrulamasını kabul ettim."Tôi đã chấp nhận xác minh điện thoại để truy cập vào tài khoản của mình.Thêm hậu tố '-na' (âm đệm 'n' + hướng cách '-a') vào 'doğrulama' vì nó chỉ hướng đến hành động 'xác minh'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
-
"Sisteme kaydolurken e-posta doğrulamasına ihtiyacınız olacak."Bạn sẽ cần xác minh email khi đăng ký vào hệ thống.Thêm hậu tố '-na' (âm đệm 'n' + hướng cách '-a') vào 'doğrulama' vì nó chỉ hướng đến hành động 'xác minh'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
-
"Kimlik doğrulamasına takıldım, ne yapmalıyım?"Tôi bị kẹt ở khâu xác minh danh tính, tôi nên làm gì?Thêm hậu tố '-na' (âm đệm 'n' + hướng cách '-a') vào 'doğrulama' vì nó chỉ hướng đến hành động 'xác minh'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
Vị trí cách (Ở đâu)
-
"Kimlik doğrulamasında sorun yaşıyorum."Tôi đang gặp vấn đề trong quá trình xác minh danh tính.Thêm hậu tố '-sında' (Bulunma Durumu) vào 'doğrulama' để chỉ vị trí (trong quá trình xác minh). '-s' là âm đệm vì 'a' gặp 'ı'. '-ında' tuân theo hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı).
-
"Hesap doğrulamasında bir hata oldu."Đã có lỗi trong quá trình xác minh tài khoản.Thêm hậu tố '-sında' (Bulunma Durumu) vào 'doğrulama' để chỉ vị trí (trong quá trình xác minh). '-s' là âm đệm vì 'a' gặp 'ı'. '-ında' tuân theo hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı).
-
"Belge doğrulamasında çok dikkatli olmalısınız."Bạn nên rất cẩn thận trong quá trình xác minh tài liệu.Thêm hậu tố '-sında' (Bulunma Durumu) vào 'doğrulama' để chỉ vị trí (trong quá trình xác minh). '-s' là âm đệm vì 'a' gặp 'ı'. '-ında' tuân theo hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı).
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"E-posta doğrulamasının önemi günümüzde giderek artıyor."Tầm quan trọng của việc xác minh email ngày càng tăng trong thời đại ngày nay.Hậu tố '-sı' được thêm vào 'doğrulama' để tạo thành cụm danh từ sở hữu (isim tamlaması) xác định (belirtili isim tamlaması). Nguyên âm cuối của 'doğrulama' là 'a', vì vậy hậu tố '-sı' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. 'Doğrulama' kết hợp với hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít '-sı'.
-
"Kimlik doğrulamasının amacı, sahtekarlığı önlemektir."Mục đích của việc xác thực danh tính là ngăn chặn gian lận.Hậu tố '-sı' được thêm vào 'doğrulama' để tạo thành cụm danh từ sở hữu (isim tamlaması) xác định (belirtili isim tamlaması). Nguyên âm cuối của 'doğrulama' là 'a', vì vậy hậu tố '-sı' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. 'Doğrulama' kết hợp với hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít '-sı'.
-
"Hesap doğrulamasının ardından tüm özelliklere erişebilirsiniz."Bạn có thể truy cập tất cả các tính năng sau khi xác minh tài khoản.Hậu tố '-sı' được thêm vào 'doğrulama' để tạo thành cụm danh từ sở hữu (isim tamlaması) xác định (belirtili isim tamlaması). Nguyên âm cuối của 'doğrulama' là 'a', vì vậy hậu tố '-sı' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. 'Doğrulama' kết hợp với hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít '-sı'.
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Hesaptaki para miktarının doğrulanması gereken bir durum var."Có một tình huống cần xác minh số tiền trong tài khoản.Thêm hậu tố '-sı' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít) vào 'doğrulama' để chỉ sự xác minh của cái gì đó (số tiền), và thêm hậu tố '-nın' (hậu tố chỉ định cách) để chỉ đối tượng bị tác động bởi 'gereken' (cần thiết).
-
"Kimlik doğrulamanın ardından sisteme giriş yapabilirsiniz."Bạn có thể đăng nhập vào hệ thống sau khi xác minh danh tính.Thêm hậu tố '-nın' (hậu tố chỉ định cách) vào 'doğrulama' để chỉ sau khi việc xác minh nào đó hoàn thành. Lưu ý biến âm phụ âm k -> ğ do 'doğrulama' kết thúc bằng 'k' và đi với nguyên âm.
-
"Bu, doğrulanacak bir bilgidir; bu yüzden dikkatli olun."Đây là thông tin cần được xác minh; vì vậy hãy cẩn thận.Thêm hậu tố '-acak' (tương lai phân từ) vào 'doğrulama' để tạo thành 'doğrulanacak' (sẽ được xác minh), bổ nghĩa cho 'bilgi' (thông tin).
Giới từ (Hậu từ)
-
"Hesabınızın doğrulanması için lütfen e-postanıza gönderilen bağlantıya tıklayın."Để xác minh tài khoản của bạn, vui lòng nhấp vào liên kết được gửi đến email của bạn.Thêm hậu tố '-sı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) để chỉ sự xác minh CỦA TÀI KHOẢN. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ. Thêm hậu tố '-n-' (âm đệm) và '-i' (chỉ định cách) vào 'doğrulama' vì nó là tân ngữ xác định của động từ 'tıklayın'.
-
"Kimlik doğrulamasından sonra tüm özelliklere erişebileceksiniz."Bạn sẽ có thể truy cập tất cả các tính năng sau khi xác minh danh tính.Thêm hậu tố '-dan' (hậu tố cách ly) vào 'doğrulama' để chỉ 'sau' khi sự xác minh danh tính hoàn thành. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ.
-
"Bu uygulamanın amacı, kullanıcıların hızlı doğrulamalarına olanak sağlamaktır."Mục đích của ứng dụng này là cho phép người dùng xác minh nhanh chóng.Thêm hậu tố '-larına' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều) vào 'doğrulama' để chỉ sự xác minh CỦA NGƯỜI DÙNG. Âm đệm '-n-' được thêm vào. Hậu tố '-a' (chỉ phương hướng) được thêm vào sau hậu tố sở hữu, nó chỉ phương hướng đến 'olanak sağlamaktır'.
Thể phản thân
-
"Hesabımın doğrulanması için kimliğimi ibraz ettim."Tôi đã xuất trình giấy tờ tùy thân để xác minh tài khoản của mình.Thêm hậu tố '-nması' vào 'doğrulama' để tạo danh từ sở hữu (possessive noun) ở ngôi thứ ba số ít (sở hữu của anh ấy/cô ấy/nó). 'Doğrulama' kết thúc bằng '-a' nên hậu tố bắt đầu bằng '-n'. Tiếp theo là '-ması' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Şirketin doğrulaması gecikince, yatırımcılar endişelenmeye başladı."Khi việc xác minh công ty bị trì hoãn, các nhà đầu tư bắt đầu lo lắng.Thêm hậu tố '-sı' vào 'doğrulama' để tạo danh từ sở hữu (possessive noun) ở ngôi thứ ba số ít (sở hữu của anh ấy/cô ấy/nó), chỉ sự xác minh của công ty. 'Doğrulama' kết thúc bằng '-a' nên hậu tố bắt đầu bằng '-sı' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ.
-
"Banka hesabının doğrulanması çok önemlidir, çünkü dolandırıcılığı önler."Việc xác minh tài khoản ngân hàng là rất quan trọng, vì nó ngăn chặn gian lận.Thêm hậu tố '-nması' vào 'doğrulama' để tạo danh từ sở hữu (possessive noun) ở ngôi thứ ba số ít (sở hữu của anh ấy/cô ấy/nó). 'Doğrulama' kết thúc bằng '-a' nên hậu tố bắt đầu bằng '-n'. Tiếp theo là '-ması' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Thì Tương lai
-
"Kimlik doğrulamasını yarın tamamlayacağım."Tôi sẽ hoàn thành việc xác minh danh tính vào ngày mai.Hậu tố '-sı' được thêm vào để tạo cụm danh từ 'kimlik doğrulaması' (xác minh danh tính). Không có hậu tố nào được thêm vào từ gốc 'doğrulama' ở đây liên quan đến thì tương lai. Thì tương lai được thể hiện bằng '-acak' trong 'tamamlayacağım'.
-
"Hesap doğrulamasını yaptıktan sonra para çekebileceksin."Bạn sẽ có thể rút tiền sau khi hoàn tất xác minh tài khoản.Hậu tố '-sı' được thêm vào để tạo cụm danh từ 'hesap doğrulaması' (xác minh tài khoản). Thì tương lai được thể hiện bằng '-ecek' trong 'çekebileceksin'.
-
"Veri doğrulamasını yapacağım ve sonucu sana bildireceğim."Tôi sẽ thực hiện xác minh dữ liệu và thông báo kết quả cho bạn.Hậu tố '-sı' được thêm vào để tạo cụm danh từ 'veri doğrulaması' (xác minh dữ liệu). Thì tương lai được thể hiện bằng '-acak' trong 'yapacağım' và '-ecek' trong 'bildireceğim'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
