tasdik
/tasˈdik/
sự chứng thực
İyi (B2)
Anlam "tasdik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi doğru veya gerçek olduğunu onaylama eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động hoặc một trường hợp chứng thực hoặc làm chứng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu belge, noter tarafından tasdik edilmiştir."
"Tài liệu này đã được công chứng viên chứng thực."
"Şirketin mali raporları bağımsız bir denetçi tarafından tasdik edildi."
"Báo cáo tài chính của công ty đã được một kiểm toán viên độc lập chứng thực."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Tasdik etmek' (chứng thực) là một cụm động từ phổ biến.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | tasdik |
Bu belge tasdik gerektiriyor.
(Tài liệu này cần sự xác nhận.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | tasdiki |
Evrakın tasdikini bekliyoruz.
(Chúng tôi đang chờ sự xác nhận của tài liệu.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | tasdike |
Dilekçeyi tasdike gönderdi.
(Anh ấy đã gửi đơn xin để được xác nhận.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | tasdikte |
Bu durumda tasdikte bir sorun yok.
(Trong trường hợp này, không có vấn đề gì trong việc xác nhận.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | tasdikten |
Yönetimden tasdikten sonra işleme başlandı.
(Sau khi có sự xác nhận từ ban quản lý, quá trình đã được bắt đầu.) |
| Plural (Çoğul) | tasdikler |
Tüm tasdikler tamamlandı.
(Tất cả các xác nhận đã hoàn tất.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
