inkar
/inˈkaɾ/
sự phủ nhận
Orta (B1)
Anlam "inkar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi kabul etmeme, reddetme; yalanlama.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự từ chối trách nhiệm hoặc kiến thức về điều gì đó; sự phủ nhận, chối bỏ.
Örnekler (Ví dụ)
"Suçlamaları kesin bir dille inkar etti."
"Anh ấy đã phủ nhận các cáo buộc một cách dứt khoát."
"Gerçekleri inkar etmek hiçbir işe yaramaz."
"Phủ nhận sự thật thì vô ích."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | inkar |
Bu, bir inkar meselesidir.
(Đây là một vấn đề phủ nhận.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | inkarı |
Gerçeği inkarı kabul edilemez.
(Việc phủ nhận sự thật là không thể chấp nhận được.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | inkara |
Bu durumda inkara yer yok.
(Trong trường hợp này, không có chỗ cho sự phủ nhận.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | inkarda |
Suçluluk inkarında ısrar etti.
(Anh ta khăng khăng phủ nhận tội lỗi.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | inkardan |
O, gerçeği inkardan vazgeçti.
(Anh ta đã từ bỏ việc phủ nhận sự thật.) |
| Plural (Çoğul) | inkarlar |
Tüm inkarlar boşunaydı.
(Mọi sự phủ nhận đều vô ích.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Bảng chữ cái và Phát âm
-
"Onun inkarı beni çok şaşırttı."Sự phủ nhận của anh ấy khiến tôi rất ngạc nhiên.Từ 'inkar' (phủ nhận) được thêm hậu tố sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít '-ı'. Nguyên âm cuối của 'inkar' là 'a', theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way harmony), hậu tố sẽ là '-ı' (a → ı), tạo thành 'inkarı'.
-
"Bu kadar açık kanıtlara rağmen inkarına devam etti."Mặc dù có bằng chứng rõ ràng như vậy, anh ấy vẫn tiếp tục phủ nhận.Từ 'inkar' được biến đổi thành 'inkarına'. Đầu tiên, hậu tố sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít '-ı' được thêm vào 'inkar' (a → ı), tạo thành 'inkarı'. Sau đó, âm đệm 'n' được thêm vào để ngăn hai nguyên âm gặp nhau (nguyên âm cuối của 'inkarı' là 'ı' và nguyên âm đầu của hậu tố chỉ định cách '-a' là 'a'). Cuối cùng, hậu tố chỉ định cách '-a' được thêm vào (ı → a), tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (2-way harmony) và tạo thành 'inkarına'.
-
"Her şeye rağmen o, inkarında direniyor."Bất chấp mọi thứ, anh ấy vẫn kiên trì trong sự phủ nhận của mình.Từ 'inkar' được biến đổi thành 'inkarında'. Tương tự ví dụ trên, 'inkar' được thêm hậu tố sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít '-ı' thành 'inkarı'. Tiếp theo, âm đệm 'n' được sử dụng sau hậu tố sở hữu cách ngôi thứ 3 khi một hậu tố cách (như vị trí cách '-da') được thêm vào. Cuối cùng, hậu tố vị trí cách '-da' được thêm vào (ı → a), tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (2-way harmony) và quy tắc 'fıstıkçı şahap' (chữ 'r' không nằm trong nhóm phụ âm vô thanh này, nên dùng 'd' thay vì 't'), tạo thành 'inkarında'.
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Onun suçunu inkâr edebileceğini düşünmüyorum."Tôi không nghĩ rằng anh ta có thể phủ nhận tội lỗi của mình.Từ 'inkar' được thêm hậu tố '-ı' (chuyển thành 'inkârı') để làm tân ngữ xác định (definite accusative), sau đó thêm '-na' (chuyển thành 'inkârına') để biểu thị mục đích. Sau đó, câu sử dụng cấu trúc 'inkâr edebileceğini' (có thể phủ nhận).
-
"Gerçekleri inkâr edebilmek mümkün değil."Không thể nào có thể phủ nhận sự thật.Từ 'inkar' không thay đổi trong trường hợp này. Cấu trúc 'inkâr edebilmek' sử dụng dạng danh động từ (infinitive) của động từ đủ năng lực (potential verb), biểu thị khả năng phủ nhận.
-
"Bu kadar kanıt varken, cinayeti inkâr edebilmesi imkansız."Với nhiều bằng chứng như vậy, việc anh ta có thể phủ nhận vụ giết người là điều không thể.Từ 'inkar' không thay đổi trong trường hợp này. Cấu trúc 'inkâr edebilmesi' (việc có thể phủ nhận của anh ta) được sử dụng như một chủ ngữ trong câu.
Liên từ cao cấp
-
"Onun suçunu inkâr etmesine rağmen, deliller aleyhineydi."Mặc dù anh ta chối tội, bằng chứng lại chống lại anh ta.Thêm hậu tố '-ına' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) và '-A rağmen' (mặc dù) vào sau 'inkar'. '-ına' được thêm vào vì 'inkar' đóng vai trò là đối tượng sở hữu của 'etmesine'. '-A rağmen' là liên từ chỉ sự tương phản.
-
"Bütün kanıtlara rağmen, gerçeği inkârda ısrar etti; oysa doğruyu kabul etmeliydi."Bất chấp mọi bằng chứng, anh ta vẫn khăng khăng phủ nhận sự thật; lẽ ra anh ta nên chấp nhận sự thật.Thêm hậu tố '-da' (định cách) vào sau 'inkar'. '-da' được thêm vào để chỉ trạng thái 'trong sự phủ nhận'. 'oysa' là liên từ chỉ sự đối lập.
-
"İnkârının ardında yatan gerçekleri ortaya çıkarmak için çok çabaladık; zira dürüstlüğe ulaşmak istiyorduk."Chúng tôi đã cố gắng rất nhiều để khám phá ra sự thật đằng sau sự phủ nhận của anh ta; bởi vì chúng tôi muốn đạt được sự trung thực.Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) và '-nın' (sở hữu cách) vào sau 'inkar'. '-ı' được thêm vào để chỉ sự phủ nhận của anh ta. '-nın ardında' mang nghĩa 'đằng sau'. 'zira' là liên từ chỉ nguyên nhân.
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Gerçeği inkar ederek sorumluluktan kaçmaya çalıştı."Anh ta cố gắng trốn tránh trách nhiệm bằng cách phủ nhận sự thật.Từ 'inkar' (danh từ) được kết hợp với động từ phụ trợ 'etmek' để tạo thành động từ 'inkar etmek' (phủ nhận). Gốc động từ 'et-' được biến đổi thành 'ed-' (do quy tắc biến âm phụ âm t → d khi gặp nguyên âm) và sau đó được thêm hậu tố động trạng từ '-erek'. Hậu tố này tuân thủ hài hòa nguyên âm lớn (e → erek).
-
"Suçunu inkar ederek kendini savundu ama kanıtlar çok güçlüydü."Anh ta tự bảo vệ mình bằng cách phủ nhận tội lỗi nhưng bằng chứng lại rất mạnh mẽ.Từ 'inkar' (danh từ) được kết hợp với động từ phụ trợ 'etmek' để tạo thành động từ 'inkar etmek' (phủ nhận). Gốc động từ 'et-' được biến đổi thành 'ed-' (do quy tắc biến âm phụ âm t → d khi gặp nguyên âm) và sau đó được thêm hậu tố động trạng từ '-erek'. Hậu tố này tuân thủ hài hòa nguyên âm lớn (e → erek).
-
"Onu sevdiğini inkar ederek kalbimi kırdın."Em đã làm tan nát trái tim tôi bằng cách phủ nhận rằng em yêu tôi.Từ 'inkar' (danh từ) được kết hợp với động từ phụ trợ 'etmek' để tạo thành động từ 'inkar etmek' (phủ nhận). Gốc động từ 'et-' được biến đổi thành 'ed-' (do quy tắc biến âm phụ âm t → d khi gặp nguyên âm) và sau đó được thêm hậu tố động trạng từ '-erek'. Hậu tố này tuân thủ hài hòa nguyên âm lớn (e → erek).
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Onun suçunu inkâr edince herkes şaşırdı."Mọi người đã rất ngạc nhiên khi anh ta phủ nhận tội lỗi của mình.Động từ 'etmek' (làm) được thêm vào danh từ 'inkar' để tạo thành động từ phức 'inkar etmek' (phủ nhận). Sau đó, động trạng từ '-ince' được thêm vào động từ 'inkar et-' để chỉ thời điểm hành động 'şaşırmak' (ngạc nhiên) xảy ra.
-
"Gerçeği inkâr edince vicdan azabı çekmeye başladı."Anh ta bắt đầu cảm thấy hối hận lương tâm sau khi phủ nhận sự thật.Tương tự như ví dụ trên, 'inkar etmek' (phủ nhận) được sử dụng. Hậu tố '-ince' được thêm vào động từ 'inkar et-' để diễn tả hành động 'vicdan azabı çekmeye başlamak' (bắt đầu cảm thấy hối hận lương tâm) xảy ra sau hành động phủ nhận.
-
"Delilleri inkâr edince daha da şüpheli göründü."Anh ta trông càng đáng ngờ hơn khi phủ nhận các bằng chứng.Cấu trúc tương tự vẫn được áp dụng. Hậu tố '-ince' được thêm vào động từ 'inkar et-' để chỉ thời điểm anh ta 'daha da şüpheli görünmek' (trông càng đáng ngờ hơn) xảy ra sau khi phủ nhận bằng chứng.
Thì Quá khứ xác định
-
"Onun suçunu inkârı beni çok üzdü."Sự phủ nhận tội lỗi của anh ta làm tôi rất buồn.Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'inkar' vì nguyên âm cuối là 'a' và tuân theo hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı).
-
"Dün akşam olanları inkâr etti."Hôm qua anh ấy đã phủ nhận những gì đã xảy ra tối qua.Động từ 'etmek' đi kèm với 'inkar' và được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít '-di'. Vì 'inkar' là danh từ nên không cần hậu tố nào khác.
-
"Gerçeği inkâr edişini hiç unutmadım."Tôi không bao giờ quên cách anh ta phủ nhận sự thật.Thêm hậu tố '-iş' (hậu tố tạo danh động từ) vào 'inkar' vì nguyên âm cuối là 'a' và tuân theo hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı). Sau đó thêm hậu tố '-ini' (tân ngữ xác định) vì nguyên âm cuối là 'i' và có âm đệm 'n'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
