dokunulmaz
/dokuˈnulmaz/
bất khả xâm phạm
İleri (C1)
Anlam "dokunulmaz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Eleştirilemeyecek veya değiştirilemeyecek kadar önemli veya özel kabul edilen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được coi là quá quan trọng hoặc đặc biệt để bị chỉ trích hoặc thay đổi.
Örnekler (Ví dụ)
"Basın özgürlüğü dokunulmaz bir haktır."
"Tự do báo chí là một quyền bất khả xâm phạm."
"Bu konu dokunulmaz kabul ediliyor, kimse eleştirmeye cesaret edemiyor."
"Chủ đề này được coi là bất khả xâm phạm, không ai dám chỉ trích."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'dokunulmaz' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (büyük ünlü uyumu).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
