dönen
[dœˈnɛn]
đang xoay
Orta (B1)
Anlam "dönen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Merkezî bir nokta veya eksen etrafında hareket eden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Xoay quanh một điểm hoặc trục trung tâm.
Örnekler (Ví dụ)
"Dünya kendi ekseni etrafında dönen bir gezegendir."
"Trái đất là một hành tinh đang quay quanh trục của nó."
"Rüzgar gülü rüzgarın etkisiyle dönmeye başladı."
"Chong chóng gió bắt đầu quay do tác động của gió."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa phối nguyên âm khi 'dön-' kết hợp với các hậu tố khác. Ví dụ: 'dönüyor' (đang quay)
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
