döşenmiş
/dœ.ʃenˈmiʃ/
được trang bị đầy đủ
Orta (B1)
Anlam "döşenmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gerekli eşyaları, özellikle kaliteli olanları tam olarak bulunduran.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được trang bị đầy đủ đồ đạc, đặc biệt là đồ đạc chất lượng cao.
Örnekler (Ví dụ)
"Otel odası çok güzel döşenmişti."
"Phòng khách sạn được trang bị rất đẹp."
"Yeni evimiz tam anlamıyla döşenmiş durumda."
"Ngôi nhà mới của chúng tôi hiện đang được trang bị đầy đủ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
