tam
/tɑm/
video đầy đủ
Temel (A2)
Anlam "tam" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Eksiksiz, bütün, hiçbir parçası eksik olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đầy đủ, hoàn chỉnh, không thiếu sót bất kỳ phần nào cần thiết.
Örnekler (Ví dụ)
"Tam bir gün boyunca uyudum."
"Tôi đã ngủ suốt cả một ngày."
"Bu tam istediğim gibi bir araba."
"Đây đúng là chiếc xe tôi muốn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' trong từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
