(Vị trí top_banner)
Hình minh họa durgun
B1
sıfat B1 Kinh doanh, Quản lý

durgun

/duɾˈɡun/
quy trình trì trệ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "durgun" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hareket etmeyen, akmayan; gelişmeyen veya iyileşmeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không chảy hoặc di chuyển; không phát triển hoặc cải thiện.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ekonomi durgun bir dönemden geçiyor."

    "Nền kinh tế đang trải qua một giai đoạn trì trệ."

  • "Durgun suda sivrisinekler ürer."

    "Muỗi sinh sôi trong nước tù đọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hareketsiz(bất động) atalet içinde(trong trạng thái trì trệ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'u' ở gốc từ có thể biến đổi thành 'u, ü, ı, i' tùy theo hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)