(Vị trí top_banner)
Hình minh họa düşmek
A1
Fiil A1 Chung

düşmek

[dyʃˈmek]
ngã
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "düşmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dengesini kaybederek yere inmek, yere yuvarlanmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mất thăng bằng và ngã; vấp ngã.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Merdivenden inerken düştüm."

    "Tôi đã ngã khi xuống cầu thang."

  • "Çocuk, bisikletten düştü."

    "Đứa trẻ bị ngã khỏi xe đạp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yuvarlanmak(lăn) kapaklanmak(bổ nhào)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'düşmek' không yêu cầu cách (case) đặc biệt đi kèm. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Çocuk parkta oynarken düştü."
    Đứa trẻ bị ngã khi đang chơi ở công viên.
    Thêm hậu tố '-dü' vào gốc 'düş' để chia động từ 'düşmek' ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). 'dü' được chọn vì hòa hợp nguyên âm hàng nhỏ với 'ü' trong 'düş'.
  • "Dün gece çok yorgundum ve hemen yatağa düştüm."
    Tối qua tôi rất mệt và ngã ngay xuống giường.
    Thêm hậu tố '-tüm' vào gốc 'düş' để chia động từ 'düşmek' ở thì Quá khứ xác định, ngôi thứ nhất số ít. 'tüm' được chọn vì hòa hợp nguyên âm hàng nhỏ với 'ü' trong 'düş' và phù hợp với ngôi 'ben' (tôi).
  • "Adam merdivenden düştü ve bacağını kırdı."
    Người đàn ông ngã từ cầu thang và bị gãy chân.
    Thêm hậu tố '-dü' vào gốc 'düş' để chia động từ 'düşmek' ở thì Quá khứ xác định. 'dü' được chọn vì hòa hợp nguyên âm hàng nhỏ với 'ü' trong 'düş'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)