duygusuz
/duj.ɡuˈsuz/
thiếu tình cảm
Orta (B1)
Anlam "duygusuz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Duygu belirtisi göstermeyen, hissiz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thiếu tình cảm; không có cảm xúc ấm áp; không thể hiện tình yêu thương hoặc sự dịu dàng.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar çok acı çekti ki artık tamamen duygusuzlaştı."
"Anh ấy đã chịu đựng quá nhiều đau khổ đến nỗi giờ hoàn toàn trở nên vô cảm."
"Duygusuz bir şekilde haberi dinledi ve hiçbir tepki vermedi."
"Cô ấy nghe tin một cách vô cảm và không phản ứng gì."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'i-uyumu' (e, i, ü, u) và 'a-uyumu' (a, ı, o, u).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
