(Vị trí top_banner)
Hình minh họa duygusuz
B1
sıfat B1 Tâm lý học, Cảm xúc

duygusuz

/duj.ɡuˈsuz/
thiếu tình cảm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "duygusuz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Duygu belirtisi göstermeyen, hissiz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thiếu tình cảm; không có cảm xúc ấm áp; không thể hiện tình yêu thương hoặc sự dịu dàng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar çok acı çekti ki artık tamamen duygusuzlaştı."

    "Anh ấy đã chịu đựng quá nhiều đau khổ đến nỗi giờ hoàn toàn trở nên vô cảm."

  • "Duygusuz bir şekilde haberi dinledi ve hiçbir tepki vermedi."

    "Cô ấy nghe tin một cách vô cảm và không phản ứng gì."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hissiz(vô cảm) soğuk(lạnh lùng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'i-uyumu' (e, i, ü, u) và 'a-uyumu' (a, ı, o, u).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)