hassasiyet
[hɑːsːɑːsiˈjet]
tính dễ bị ảnh hưởng
Orta (B1)
Anlam "hassasiyet" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kolayca etkilenme, zarar görme veya incinme durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái dễ bị ảnh hưởng, tác động hoặc tổn hại bởi một điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Cildinin hassasiyeti nedeniyle bu kremi kullanıyor."
"Cô ấy sử dụng loại kem này vì làn da dễ bị kích ứng."
"Politik hassasiyetler nedeniyle konu ertelendi."
"Vấn đề đã bị hoãn lại do những nhạy cảm chính trị."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' trong '-iyet'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | hassasiyet |
Bu konuda büyük bir hassasiyet göstermeliyiz.
(Chúng ta phải thể hiện sự nhạy cảm cao trong vấn đề này.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | hassasiyeti |
Onun bu konudaki hassasiyetini anlıyorum.
(Tôi hiểu sự nhạy cảm của anh ấy về vấn đề này.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | hassasiyete |
Konuya daha fazla hassasiyete yaklaşmalıyız.
(Chúng ta nên tiếp cận vấn đề này với sự nhạy cảm hơn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | hassasiyette |
Bu tür konularda yüksek bir hassasiyette olmalıyız.
(Trong những vấn đề như vậy, chúng ta phải có sự nhạy cảm cao.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | hassasiyetten |
Bu karar, birçok hassasiyetten dolayı gecikti.
(Quyết định này bị trì hoãn vì nhiều yếu tố nhạy cảm.) |
| Plural (Çoğul) | hassasiyetler |
İnsanların farklı hassasiyetleri olduğunu unutmamalıyız.
(Chúng ta không nên quên rằng mọi người có những sự nhạy cảm khác nhau.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"Çevresel hassasiyetten dolayı bu proje ertelendi."Dự án này đã bị hoãn lại do sự nhạy cảm về môi trường.Hậu tố '-ten' được thêm vào 'hassasiyet' để tạo thành 'hassasiyetten', biểu thị lý do hoặc nguyên nhân (từ đâu).
-
"Olaydan sonra toplumdaki hassasiyetten dolayı birçok kişi tepki gösterdi."Sau sự kiện đó, nhiều người đã phản ứng do sự nhạy cảm trong xã hội.Hậu tố '-ten' được thêm vào 'hassasiyet' để tạo thành 'hassasiyetten', biểu thị nguyên nhân (từ đâu).
-
"Bu tür hassasiyetlerden uzak durmaya çalışmalısın."Bạn nên cố gắng tránh xa những loại nhạy cảm như thế này.Hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-den' (xuất phát cách) được thêm vào 'hassasiyet' để tạo thành 'hassasiyetlerden', biểu thị một trong số nhiều (từ những sự nhạy cảm nào đó).
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
-
"Çocukların hassasiyetleri dikkate alınmalıdır."Cần phải xem xét sự nhạy cảm của trẻ em.Thêm hậu tố '-ler' để tạo số nhiều cho 'hassasiyet' (sự nhạy cảm -> những sự nhạy cảm), và hậu tố '-leri' là hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ ba (của chúng -> của bọn trẻ).
-
"Bu tür ilaçlar bazı hassasiyetlere neden olabilir."Loại thuốc này có thể gây ra một vài sự nhạy cảm.Thêm hậu tố '-ler' để tạo số nhiều cho 'hassasiyet' (sự nhạy cảm -> những sự nhạy cảm), và '-e' là hậu tố cách gián tiếp (dative case).
-
"Sanatçı, toplumun hassasiyetlerini eserlerine yansıtır."Nghệ sĩ phản ánh những sự nhạy cảm của xã hội vào tác phẩm của mình.Thêm hậu tố '-ler' để tạo số nhiều cho 'hassasiyet' (sự nhạy cảm -> những sự nhạy cảm), và '-i' là hậu tố tân cách (accusative case) chỉ đối tượng trực tiếp của hành động.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
