(Vị trí top_banner)
Hình minh họa egoizm
B1
isim B1 Tâm lý học, Triết học

egoizm

/eɡoˈizm/
tính tự cao tự đại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "egoizm" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bencillik, kendini her şeyin üstünde görme.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính tự cao tự đại, tính ích kỷ, coi mình là trung tâm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun egoizmi tüm ilişkilerini bozdu."

    "Tính tự cao tự đại của anh ta đã phá hỏng mọi mối quan hệ."

  • "Egoizm, toplumda sorunlara yol açabilir."

    "Tính ích kỷ có thể gây ra các vấn đề trong xã hội."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bencillik(tính ích kỷ) hodbinlik(tính tự tư tự lợi)

Zıt Anlamlılar

fedakârlık(sự hy sinh) diğerkâmlık(lòng vị tha)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'egoizm' là một từ mượn từ tiếng Pháp, được sử dụng rộng rãi trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Cần phân biệt với 'bencillik', một từ thuần Thổ có nghĩa tương tự.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
  • "Onun egoizmi, ilişkilerimizde büyük sorunlara yol açtı."
    Sự ích kỷ của anh ấy đã gây ra những vấn đề lớn trong các mối quan hệ của chúng tôi.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'egoizm' để chỉ sự ích kỷ của 'anh ấy/cô ấy/nó'. Do 'egoizm' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hòa âm nguyên âm: 'i' thuộc nhóm nguyên âm hẹp (ince).
  • "Egoizmin sonuçları genellikle yalnızlık ve mutsuzluktur."
    Hậu quả của sự ích kỷ thường là sự cô đơn và bất hạnh.
    Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) vào 'egoizm' để biểu thị 'của sự ích kỷ'. Do 'egoizm' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hòa âm nguyên âm: 'i' và 'n' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way).
  • "Bu toplumda egoizme karşı daha fazla bilinç oluşturmalıyız."
    Chúng ta cần tạo ra nhiều nhận thức hơn về sự ích kỷ trong xã hội này.
    Thêm hậu tố '-e' (hướng cách) vào 'egoizm' để biểu thị 'đối với/về sự ích kỷ'. Do 'egoizm' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hòa âm nguyên âm: 'e' thuộc nhóm nguyên âm hẹp (ince).
Đại từ nhân xưng
  • "Ben onun egoizminden bıktım."
    Tôi phát ngán với sự ích kỷ của anh ta/cô ta rồi.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) và '-nden' (chỉ cách 'từ') vào 'egoizm'. '-i' tuân theo hòa phối nguyên âm loại nhỏ (i-i). '-nden' tuân theo hòa phối nguyên âm loại lớn (e-e).
  • "Senin egoizmin ilişkilerimizi bozuyor."
    Sự ích kỷ của bạn đang phá hỏng mối quan hệ của chúng ta.
    Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) vào 'egoizm'. '-in' tuân theo hòa phối nguyên âm loại nhỏ (i-i).
  • "Onların egoizmleri yüzünden kimse onlarla arkadaş olmak istemiyor."
    Vì sự ích kỷ của họ mà không ai muốn làm bạn với họ.
    Thêm hậu tố '-leri' (sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều) vào 'egoizm'. '-leri' tuân theo hòa phối nguyên âm loại nhỏ (i-e). Sau đó thêm âm đệm '-i' và hậu tố '-yüzünden' (vì).
(Vị trí vocab_tab4_inline)