(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ekip
B1
isim B1 Đời sống hàng ngày, Hàng hải, Hàng không

ekip

/eˈkip/
đội
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ekip" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birlikte çalışan bir grup insan, özellikle bir gemide, uçakta veya trende.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một nhóm người làm việc cùng nhau, đặc biệt là trên tàu, máy bay hoặc tàu hỏa.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kurtarma ekibi hızla olay yerine ulaştı."

    "Đội cứu hộ đã nhanh chóng đến hiện trường."

  • "Film ekibi uzun ve yorucu bir günün ardından oteline döndü."

    "Đội làm phim đã trở về khách sạn sau một ngày dài và mệt mỏi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) ekip
Yeni bir ekip oluşturduk.
(Chúng tôi đã thành lập một đội mới.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) ekibi
Ekibi ben yönetiyorum.
(Tôi quản lý đội.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) ekibe
Ekibe yeni üyeler katıldı.
(Các thành viên mới đã gia nhập đội.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) ekipte
Ekipte çok yetenekli insanlar var.
(Trong đội có rất nhiều người tài năng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) ekipten
Ekipten ayrılmak istemiyorum.
(Tôi không muốn rời khỏi đội.)
Plural (Çoğul) ekipler
Şirkette birçok farklı ekip var.
(Trong công ty có nhiều đội khác nhau.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu zorlu görevi tamamlamak için yetenekli bir ekibe sahip olabiliriz."
    Chúng ta có thể có một đội ngũ tài năng để hoàn thành nhiệm vụ khó khăn này.
    Hậu tố '-e' được thêm vào sau 'ekip' để tạo thành 'ekibe' (dạng datif, chỉ mục đích). Hòa phối nguyên âm: nguyên âm cuối của 'ekip' là 'i' nên hậu tố là '-e'. Thêm '-e' vì 'sahip olmak' (sở hữu) đi với datif.
  • "Uçak mühendisi olarak, deneyimli bir ekiple çalışabilirim."
    Với tư cách là một kỹ sư hàng không, tôi có thể làm việc với một đội ngũ giàu kinh nghiệm.
    Hậu tố '-le' (hoặc '-la' tùy vào hòa phối nguyên âm) được thêm vào sau 'ekip' để tạo thành 'ekiple' (dạng instrumental, chỉ phương tiện/cách thức). Hòa phối nguyên âm: nguyên âm cuối của 'ekip' là 'i' nên hậu tố là '-le'.
  • "Yeni projemizde, uyumlu bir ekiple başarılı olabiliriz."
    Trong dự án mới của chúng tôi, chúng ta có thể thành công với một đội ngũ hòa hợp.
    Hậu tố '-le' (hoặc '-la' tùy vào hòa phối nguyên âm) được thêm vào sau 'ekip' để tạo thành 'ekiple' (dạng instrumental, chỉ phương tiện/cách thức). Hòa phối nguyên âm: nguyên âm cuối của 'ekip' là 'i' nên hậu tố là '-le'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bizim ekip bu projeyi zamanında bitirebilsin."
    Ước gì đội của chúng ta có thể hoàn thành dự án này đúng thời hạn.
    Hậu tố '-imiz' được thêm vào 'ekip' để chỉ sở hữu cách (đội của chúng ta). Sau đó âm đệm 'i' được thêm vào để nối ekippimiz. Sau đó '-sin' là hậu tố của İstek Kipi (thể giả định) ngôi thứ ba số ít.
  • "Umarım ekibimiz bu zorlu görevin üstesinden gelebilsin."
    Tôi hy vọng đội của chúng ta có thể vượt qua nhiệm vụ khó khăn này.
    Hậu tố '-imiz' được thêm vào 'ekip' để chỉ sở hữu cách (đội của chúng ta). Sau đó âm đệm 'i' được thêm vào để nối ekippimiz. Sau đó '-sin' là hậu tố của İstek Kipi (thể giả định) ngôi thứ ba số ít.
  • "İnşallah ekipçe bu engelleri aşabilelim."
    Mong rằng chúng ta với tư cách là một đội có thể vượt qua những trở ngại này.
    Hậu tố '-çe' được thêm vào 'ekip' để tạo thành trạng từ, mang nghĩa 'với tư cách là một đội'. Sau đó '-elim' là hậu tố của İstek Kipi (thể giả định) ngôi thứ nhất số nhiều.
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
  • "Ekibimizle gurur duyuyoruz."
    Chúng tôi tự hào về đội của chúng tôi.
    Thêm hậu tố '-imiz' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'ekip'. Vì nguyên âm cuối của 'ekip' là 'i', nên chọn '-imiz' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ.
  • "Bu ekipmana ihtiyacımız var."
    Chúng ta cần thiết bị này.
    Thêm hậu tố '-man' (hậu tố chỉ mục đích sử dụng) vào 'ekip'. Sau đó, thêm '-a' (hậu tố chỉ cách gián tiếp (dative case)) và 'n' (âm đệm). Do nguyên âm cuối của 'ekip' là 'i' và '-man' bắt đầu bằng 'm', '-a' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm hai chiều, thành '-a'.
  • "Ekibin performansı çok iyiydi."
    Màn trình diễn của đội rất tốt.
    Thêm hậu tố '-in' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'ekip'. Vì 'ekip' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm trực tiếp '-in'. Do nguyên âm cuối của 'ekip' là 'i', nên ta chọn '-in' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)