(Vị trí top_banner)
Hình minh họa grup
A1
isim A1 Tổng quát

grup

/ɡɾup/
nhóm
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "grup" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir araya getirilmiş veya birlikte düşünülen veya sınıflandırılan bir dizi insan veya nesne.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một số người hoặc vật thể nằm gần nhau hoặc được xem xét hoặc phân loại cùng nhau.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bir grup öğrenci kütüphanede ders çalışıyor."

    "Một nhóm sinh viên đang học bài trong thư viện."

  • "Bu kitaplar bir grup halinde satılıyor."

    "Những cuốn sách này được bán theo nhóm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Từ này mượn từ tiếng Pháp 'groupe', vì vậy tuân theo cách phát âm và chính tả tương tự. Chú ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể ảnh hưởng đến nguyên âm cuối cùng của từ 'grup'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Çalışan grubun hazırladığı sunum çok etkileyiciydi."
    Bài thuyết trình do nhóm làm việc chuẩn bị rất ấn tượng.
    Từ 'grup' được thêm hậu tố sở hữu cách '-un' (của nhóm) để chỉ sự sở hữu của nhóm đối với bài thuyết trình. '-un' tuân theo hòa phối nguyên âm lớn (u -> u).
  • "Şarkı söyleyen grubun performansı büyüleyiciydi."
    Màn trình diễn của nhóm ca hát thật mê hoặc.
    Từ 'grup' được thêm hậu tố sở hữu cách '-un' (của nhóm) để chỉ sự sở hữu của nhóm đối với màn trình diễn. '-un' tuân theo hòa phối nguyên âm lớn (u -> u). Động tính từ '-an' (söyleyen) được dùng để miêu tả nhóm đang hát.
  • "Dans eden grubun enerjisi seyircileri coşturdu."
    Năng lượng của nhóm nhảy múa đã làm khán giả phấn khích.
    Từ 'grup' được thêm hậu tố sở hữu cách '-un' (của nhóm) để chỉ sự sở hữu của nhóm đối với năng lượng. '-un' tuân theo hòa phối nguyên âm lớn (u -> u). Động tính từ '-an' (dans eden) được dùng để miêu tả nhóm đang nhảy.
(Vị trí vocab_tab4_inline)