(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eksik bir şekilde
B1
Zarf B1 Tổng quát

eksik bir şekilde

/ecsic biɾ ʃecildɛ/
một cách thiếu sót
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "eksik bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yeterince iyi olmayan, kusurlu bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách không đủ tốt; không đầy đủ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Raporu eksik bir şekilde hazırladığı için eleştirildi."

    "Anh ấy bị chỉ trích vì đã chuẩn bị báo cáo một cách thiếu sót."

  • "Görevi eksik bir şekilde tamamlamak kabul edilemez."

    "Không thể chấp nhận được việc hoàn thành nhiệm vụ một cách thiếu sót."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kusurlu bir şekilde(một cách khiếm khuyết) noksan bir şekilde(một cách không đầy đủ)

Zıt Anlamlılar

tam bir şekilde(một cách đầy đủ) mükemmel bir şekilde(một cách hoàn hảo)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này vì cụm từ này khá cố định.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)