(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kusurlu bir şekilde
B1
Zarf B1 Chung

kusurlu bir şekilde

/kuˈsuɾ.lu biɾ ʃe.ˈcil.de/
một cách không hoàn hảo
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kusurlu bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hatalı veya eksik bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách không hoàn hảo, có lỗi, sai sót.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Raporu kusurlu bir şekilde tamamladı."

    "Anh ấy đã hoàn thành báo cáo một cách không hoàn hảo."

  • "Proje kusurlu bir şekilde yönetildiği için başarısız oldu."

    "Dự án đã thất bại vì nó được quản lý một cách không hoàn hảo."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả một hành động hoặc kết quả không đạt tiêu chuẩn mong muốn do sai sót hoặc thiếu sót.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)