(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kusurlu
B1
sıfat B1 Quản lý, Kinh doanh, Luật

kusurlu

[kusurlu]
quy trình có sai sót
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kusurlu" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Eksiği veya yanlışı olan, mükemmel olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có lỗi, khiếm khuyết; không hoàn hảo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu ürün kusurlu çıktı."

    "Sản phẩm này hóa ra bị lỗi."

  • "Kusurlu bir plan yüzünden başarısız olduk."

    "Chúng tôi đã thất bại vì một kế hoạch có sai sót."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hatalı(có lỗi) defolu(bị lỗi)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: Tính từ 'kusurlu' có thể được sử dụng để mô tả cả vật thể và con người. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)