elde etmek
[el.de et.mek]
đang có được
Orta (B1)
Anlam "elde etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi çaba göstererek veya zamanla kazanmak, elde etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đang có được, giành được hoặc thu được một cái gì đó, thường là dần dần.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, yeni bir pazar elde etmek için yoğun çaba gösteriyor."
"Công ty đang nỗ lực rất nhiều để có được một thị trường mới."
"Bu başarıyı elde etmek kolay olmadı, çok çalıştık."
"Việc có được thành công này không hề dễ dàng, chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ "elde etmek" thường đi kèm với cách đối cách (Accusative) nếu đối tượng được xác định rõ ràng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Çok çalışarak bu başarıyı elde edebildim."Tôi đã có thể đạt được thành công này bằng cách làm việc chăm chỉ.Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). '-di' là hậu tố thì quá khứ. '-m' là hậu tố ngôi 'Tôi' (Ben).
-
"Bu projeyi tamamlamak için gerekli fonları elde edebilecek miyiz?"Liệu chúng ta có thể kiếm được nguồn vốn cần thiết để hoàn thành dự án này không?Hậu tố '-ebilecek' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể) ở thì tương lai. '-miyiz' là hậu tố nghi vấn cho ngôi 'Chúng ta' (Biz).
-
"Yeterli bilgiye sahip olarak bu işi kolayca elde edebilirsin."Bạn có thể dễ dàng có được công việc này bằng cách có đủ kiến thức.Hậu tố '-ebilir' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). '-sin' là hậu tố ngôi 'Bạn' (Sen).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
