(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kazanmak
A2
Fiil (Verb) A2 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

kazanmak

/kazanˈmak/
giành được
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kazanmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir yarışmada, oyunda veya mücadelede başarı elde etmek; bir şeyi çaba göstererek elde etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đạt được, giành được, có được (cái gì đó), đặc biệt là sau một quá trình khó khăn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Takımımız maçı son dakikada kazandı."

    "Đội của chúng ta đã giành chiến thắng trận đấu vào phút cuối."

  • "Çok çalışarak sınavı kazanmayı başardı."

    "Anh ấy đã thành công trong việc giành được kỳ thi bằng cách học hành chăm chỉ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'kazanmak' có thể đi kèm với cách Accusative (belirtme halı) khi chỉ rõ đối tượng được giành/đạt được. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Ben bu sınavı kazanacağım."
    Tôi sẽ đỗ kỳ thi này.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'kazan' (từ 'kazanmak' bỏ '-mak') để tạo thì tương lai ngôi thứ nhất số ít. Do nguyên âm cuối của 'kazan' là 'a', nên theo hòa âm nguyên âm lớn, ta dùng '-acak'.
  • "Türkiye, futbol maçını kazanacak mı?"
    Liệu Thổ Nhĩ Kỳ có thắng trận bóng đá không?
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'kazan' (từ 'kazanmak' bỏ '-mak') để tạo thì tương lai ngôi thứ ba số ít (dạng nghi vấn). Do nguyên âm cuối của 'kazan' là 'a', nên theo hòa âm nguyên âm lớn, ta dùng '-acak'.
  • "Onlar bu yarışmayı kazanacaklar."
    Họ sẽ thắng cuộc thi này.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'kazan' (từ 'kazanmak' bỏ '-mak') để tạo thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều. Do nguyên âm cuối của 'kazan' là 'a', nên theo hòa âm nguyên âm lớn, ta dùng '-acak'. '-lar' là hậu tố số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)