kaybetmek
[ˈkajbetmek]
mất tất cả
Temel (A2)
Anlam "kaybetmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir ceza olarak yanlış davranış veya ihmal nedeniyle bir şeyi kaybetmek veya vazgeçmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mất hoặc từ bỏ cái gì đó như một hình phạt vì hành vi sai trái hoặc sơ suất.
Örnekler (Ví dụ)
"Kumar oynayarak bütün parasını kaybetti."
"Anh ta mất hết tiền vì đánh bạc."
"Hırsızlık yaptığı için işini kaybetti."
"Anh ta mất việc vì ăn trộm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kaybetmek' thường đi với danh từ ở dạng Accusative (đối cách) khi chỉ rõ cái gì bị mất. Lưu ý hiện tượng hòa phối nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Ders çalışmayarak sınavı kaybettik."Chúng tôi đã trượt kỳ thi vì không học bài.Hậu tố '-mayarak' được thêm vào động từ 'çalışmak' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả việc không học bài. Hậu tố '-erek' được thêm vào gốc động từ 'kaybet-' sau khi đã được chia ở thì quá khứ '-tik' (kaybettik).
-
"Sigara içerek sağlığını kaybetme."Đừng đánh mất sức khỏe của bạn bằng cách hút thuốc.Hậu tố '-erek' được thêm vào động từ 'içmek' (uống/hút) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả việc hút thuốc. 'kaybetme' là dạng mệnh lệnh phủ định của 'kaybetmek'.
-
"Hızlı araba kullanarak ehliyetini kaybedebilirsin."Bạn có thể bị mất bằng lái xe nếu lái xe nhanh.Hậu tố '-arak' được thêm vào động từ 'kullanmak' (sử dụng/lái) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả việc lái xe. '-ebilirsin' là hậu tố chỉ khả năng ở ngôi thứ hai số ít. 'kaybedebilirsin' là dạng chia thì hiện tại khả năng của 'kaybetmek'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
