(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eleştirmek
B2
Fiil B2 Tranh luận, Ngôn ngữ học

eleştirmek

/eleʃtiɾˈmek/
phản biện
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "eleştirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir düşünceyi, bir eseri veya bir davranışı doğru ve yanlış yönleriyle değerlendirmek, tenkit etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phản biện, đưa ra luận điểm chống lại một luận điểm khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onu eleştirmek istemiyorum ama bu konuda haksız."

    "Tôi không muốn chỉ trích anh ta, nhưng anh ta sai trong vấn đề này."

  • "Toplumu eleştiren bir roman yazdı."

    "Anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết chỉ trích xã hội."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tenkit etmek(chỉ trích) kritize etmek(phê bình)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với cách Accusative (-(y)I) cho đối tượng bị chỉ trích. Lưu ý hòa hợp nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Öğretmen, öğrencilerin çalışmalarını dikkatle eleştiriyor."
    Giáo viên đang phê bình các bài tập của học sinh một cách cẩn thận.
    Động từ 'eleştirmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc động từ 'eleştir'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> i). Âm đệm '-y-' được thêm vào để tránh hai nguyên âm gặp nhau.
  • "Gazeteci, politikacıların politikalarını sürekli eleştiriyor."
    Nhà báo liên tục chỉ trích các chính sách của các chính trị gia.
    Động từ 'eleştirmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc động từ 'eleştir'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> i). Âm đệm '-y-' được thêm vào để tránh hai nguyên âm gặp nhau.
  • "Sanat eleştirmeni, sergideki resimleri acımasızca eleştiriyor."
    Nhà phê bình nghệ thuật đang chỉ trích những bức tranh trong triển lãm một cách gay gắt.
    Động từ 'eleştirmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc động từ 'eleştir'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> i). Âm đệm '-y-' được thêm vào để tránh hai nguyên âm gặp nhau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)