emin
/eˈmin/
Tôi chắc chắn
Orta (B1)
Anlam "emin" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin doğru veya kesin olduğundan şüphe duymamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chắc chắn và không nghi ngờ gì về điều gì đó là đúng hoặc chính xác.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu konuda çok eminim."
"Tôi rất chắc chắn về điều này."
"Başaracağından eminim."
"Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ thành công."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
