(Vị trí top_banner)
Hình minh họa endişelenmek
B1
Fiil B1 Tâm lý học, Đời sống

endişelenmek

/endiʃelenmek/
lo lắng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "endişelenmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kaygılanmak, merak etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gặp rắc rối, khó khăn; lo lắng hoặc quan ngại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınav sonuçları için çok endişeleniyorum."

    "Tôi rất lo lắng về kết quả kỳ thi."

  • "Hasta olduğu için annesi için endişeleniyor."

    "Anh ấy lo lắng cho mẹ mình vì bà bị ốm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kaygılanmak(lo lắng) merak etmek(quan tâm, lo lắng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'endişelenmek' thường đi kèm với hậu tố chỉ cách (case) như Dative (-(y)e) hoặc Ablative (-den) để chỉ đối tượng hoặc nguyên nhân gây lo lắng. Ví dụ: 'Onun için endişeleniyorum' (Tôi lo lắng cho anh ấy/cô ấy).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Dün gece çok geç saatlere kadar gelmeyince çok endişelendim."
    Tôi đã rất lo lắng khi bạn không về nhà cho đến tận đêm khuya hôm qua.
    Hậu tố '-di' (thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít) được thêm vào sau gốc 'endişelen-' (endişelenmek -> endişelen- + di + m). Do hòa hợp nguyên âm lớn nên '-di' biến thành '-di'. Âm '-m' là hậu tố chỉ ngôi 'ben' (tôi).
  • "Sınav sonuçları açıklandığında, Ayşe'nin notları düşük olduğu için çok endişelendi."
    Khi kết quả thi được công bố, Ayşe đã rất lo lắng vì điểm của cô ấy thấp.
    Hậu tố '-di' (thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít) được thêm vào sau gốc 'endişelen-' (endişelenmek -> endişelen- + di). Do hòa hợp nguyên âm lớn nên '-di' biến thành '-di'.
  • "Uçağın rötar yapması üzerine yolcuların çoğu endişelendi."
    Phần lớn hành khách đã lo lắng khi máy bay bị hoãn chuyến.
    Hậu tố '-di' (thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số nhiều, nhưng trong trường hợp này chỉ số nhiều chung chung) được thêm vào sau gốc 'endişelen-' (endişelenmek -> endişelen- + di). Do hòa hợp nguyên âm lớn nên '-di' biến thành '-di'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)