(Vị trí top_banner)
Hình minh họa engebeli
B1
sıfat B1 Địa lý, Mô tả tính chất, Cảm xúc

engebeli

/enˈdʒe.be.li/
gồ ghề
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "engebeli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yüzeyi düzgün olmayan, inişli çıkışlı, taşlık veya kayalık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gồm đá; đầy đá.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu engebeli arazide yürümek çok zor."

    "Đi bộ trên địa hình gồ ghề này rất khó."

  • "Engebeli yollardan geçerken dikkatli olmalısın."

    "Bạn phải cẩn thận khi đi qua những con đường gồ ghề."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) engebeli
Bu yol çok engebeli.
(Con đường này rất gập ghềnh.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) engebeliyi
Engebeliyi aşmak zorundayız.
(Chúng ta phải vượt qua đoạn đường gập ghềnh này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) engebeliye
Engebeliye rağmen ilerlemeye devam ettik.
(Mặc dù đường gập ghềnh, chúng tôi vẫn tiếp tục tiến về phía trước.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) engebelide
Engebelide yürümek dikkat gerektirir.
(Đi bộ trên địa hình gồ ghề đòi hỏi sự cẩn thận.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) engebeliden
Engebeliden sonra yol düzeldi.
(Sau đoạn đường gập ghềnh, con đường đã trở nên bằng phẳng.)
Plural (Çoğul) engebeliler
Bu arazideki yollar engebeliler.
(Những con đường ở vùng đất này rất gồ ghề.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)