(Vị trí top_banner)
Hình minh họa erken
A2
sıfat, zarf A2 Tổng quát

erken

/eɾˈken/
sớm
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "erken" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Beklenen veya normal zamandan önce olan, vaktinden önce.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xảy ra hoặc được thực hiện trước thời gian thông thường hoặc dự kiến.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Erken kalkmak sağlığa faydalıdır."

    "Dậy sớm có lợi cho sức khỏe."

  • "Otobüsümüz erken geldi."

    "Xe buýt của chúng tôi đến sớm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

vaktinden önce(trước thời hạn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Khi 'erken' được dùng như trạng từ, nó thường đứng trước động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adjective/adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) erken
Erken kalkmak sağlığa yararlıdır.
(Dậy sớm có lợi cho sức khỏe.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) erkeni (not applicable)
Bu bağlamda kullanımı uygun değildir.
(Không thích hợp để sử dụng trong ngữ cảnh này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) erkene (not applicable)
Bu bağlamda kullanımı uygun değildir.
(Không thích hợp để sử dụng trong ngữ cảnh này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) erkende (not applicable)
Bu bağlamda kullanımı uygun değildir.
(Không thích hợp để sử dụng trong ngữ cảnh này.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) erkenden
Erkenden yola çıktık.
(Chúng tôi đã lên đường từ sớm.)
Plural (Çoğul) erkenler (very rare, unusual)
O kadar erkenler ki, kimse onları beklemiyordu.
(Họ đến quá sớm, không ai mong đợi họ cả.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)