erteleme
[æɾteˈlemæ]
sự hoãn
Orta (B1)
Anlam "erteleme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin yapılmasını veya gerçekleşmesini daha sonraki bir zamana bırakma, tehir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự hoãn lại, sự trì hoãn; hành động dời một sự kiện hoặc hoạt động sang một thời điểm muộn hơn.
Örnekler (Ví dụ)
"Toplantının ertelenmesi kararı alındı."
"Quyết định hoãn cuộc họp đã được đưa ra."
"Erteleme hastalığı, birçok insanın üretkenliğini olumsuz etkiler."
"Căn bệnh trì hoãn ảnh hưởng tiêu cực đến năng suất của nhiều người."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i'. Hậu tố có thể thay đổi tùy theo gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
