(Vị trí top_banner)
Hình minh họa esneklik
B1
İsim B1 Tổng quát

esneklik

/esˈneklik/
sự mềm dẻo
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "esneklik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kolayca bükülebilme veya değiştirilebilme özelliği, uyum yeteneği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự mềm dẻo; tính linh hoạt; tính dễ uốn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin esnekliği, pazar değişikliklerine hızla adapte olmasını sağladı."

    "Sự mềm dẻo của công ty cho phép nó thích ứng nhanh chóng với những thay đổi của thị trường."

  • "Bu malzemenin esnekliği sayesinde kırılmadan bükülebilir."

    "Nhờ sự mềm dẻo của vật liệu này, nó có thể uốn cong mà không bị vỡ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

uyumluluk(tính thích ứng) elastikiyet(tính đàn hồi)

Zıt Anlamlılar

rijitlik(tính cứng nhắc) katılık(tính rắn chắc)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ về hòa hợp nguyên âm đáng chú ý trong từ này. Cần chú ý đến hậu tố sở hữu có thể được thêm vào.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)