Eylem
/ejˈlem/
Tôi có thể hành động
Orta (B1)
Anlam "Eylem" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yapılan iş, hareket, fiil; bir amaca ulaşmak için yapılan işlemler dizisi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động, việc làm; quá trình thực hiện điều gì đó, thường là để đạt được một mục tiêu.
Örnekler (Ví dụ)
"Hükümetin eylemleri eleştiriliyor."
"Các hành động của chính phủ đang bị chỉ trích."
"Bu eylem, sorunu çözmek için atılmış önemli bir adımdır."
"Hành động này là một bước quan trọng để giải quyết vấn đề."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) hoặc cách (case) đặc biệt cần lưu ý ở dạng danh từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
