(Vị trí top_banner)
Hình minh họa filiz
A2
İsim A2 Thực vật học, Nông nghiệp

filiz

/fiˈliz/
nảy mầm
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "filiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bitkilerin tohumdan çıktıktan sonraki ilk sürgünü, yeni çıkmış tomurcuk.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mầm cây, chồi cây.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Baharda ağaçlar filizlenmeye başlar."

    "Vào mùa xuân, cây cối bắt đầu nảy mầm."

  • "Bu tohumlar çok hızlı filizlendi."

    "Những hạt giống này nảy mầm rất nhanh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) filiz
Baharda ağaçlar filiz verir.
(Vào mùa xuân, cây cối nảy mầm.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) filizi
Bahçıvan filizi dikkatle suladı.
(Người làm vườn cẩn thận tưới mầm cây.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) filize
Çiftçi, filize su verdi.
(Người nông dân tưới nước cho mầm cây.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) filizde
Filizde küçük bir böcek vardı.
(Có một con bọ nhỏ trên mầm cây.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) filizden
Filizden yeni yapraklar çıktı.
(Những chiếc lá mới mọc ra từ mầm cây.)
Plural (Çoğul) filizler
Bahçedeki filizler büyüyor.
(Những mầm cây trong vườn đang lớn lên.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)