fısıldamak
/fɯsɯɫdɑmɑk/
nói nhỏ nhẹ
Orta (B1)
Anlam "fısıldamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sessizce veya çok alçak sesle konuşmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nói một cách nhẹ nhàng, êm ái, thường là để không làm phiền hoặc không gây sự chú ý.
Örnekler (Ví dụ)
"Ona sırrını fısıldadım."
"Tôi thì thầm bí mật của mình với cô ấy."
"Çocuklar arka sıralarda fısıldaşıyorlardı."
"Những đứa trẻ thì thầm với nhau ở hàng ghế sau."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'fısıldamak' không yêu cầu cách đặc biệt nào đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
