fiziksel
/fi.zikˈsel/
văn phòng vật lý
Orta (B1)
Anlam "fiziksel" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Maddeye veya bedene ait olan, somut, maddi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Liên quan đến cơ thể hoặc vật chất hữu hình, trái ngược với tinh thần hoặc ảo.
Örnekler (Ví dụ)
"Fiziksel dünya, duyularımızla algılayabildiğimiz her şeyi içerir."
"Thế giới vật chất bao gồm mọi thứ chúng ta có thể nhận thức bằng các giác quan của mình."
"Bu işin fiziksel olarak çok yorucu olduğunu biliyor muydun?"
"Bạn có biết rằng công việc này rất mệt mỏi về mặt thể chất không?"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
