geçersiz
[ɡet͡ʃersiz]
rỗng
Orta (B1)
Anlam "geçersiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hükmü veya etkisi olmayan, hükümsüz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không có hiệu lực pháp lý hoặc ràng buộc; vô hiệu.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu anlaşma geçersizdir."
"Thỏa thuận này không có hiệu lực."
"Mahkeme kararıyla sözleşme geçersiz sayıldı."
"Hợp đồng bị coi là vô hiệu bởi quyết định của tòa án."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | geçersiz |
Bu bilet geçersiz.
(Vé này không hợp lệ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | geçersizi |
Geçersizi iptal ettiler.
(Họ đã hủy cái không hợp lệ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | geçersize |
Geçersize itiraz etti.
(Anh ta đã phản đối cái không hợp lệ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | geçersizde |
Geçersizde bir umut gördü.
(Anh ta thấy một tia hy vọng trong cái không hợp lệ.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | geçersizden |
Geçersizden bir ders çıkardı.
(Anh ta rút ra một bài học từ cái không hợp lệ.) |
| Plural (Çoğul) | geçersizler |
Bu kurallar geçersizler için geçerli değil.
(Những quy tắc này không áp dụng cho những thứ không hợp lệ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
