(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geçirmek
A2
Fiil A2 Chung

geçirmek

/ɡet͡ʃiɾˈmec/
xỏ (giày)
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "geçirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi bir yerden bir yere hızla sokmak veya giymek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mặc quần áo một cách nhanh chóng và dễ dàng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ayakkabılarımı hemen geçirdim ve dışarı çıktım."

    "Tôi xỏ nhanh đôi giày và đi ra ngoài."

  • "Eldivenleri ellerime geçirdim çünkü hava çok soğuktu."

    "Tôi đeo găng tay vào tay vì trời rất lạnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

giymek(mặc, đi, đeo) kuşanmak(mặc (áo giáp), trang bị)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'geçirmek' có nghĩa rộng, tùy ngữ cảnh có thể là 'mặc (quần áo)', 'xỏ (giày)', 'đeo (găng tay)' một cách nhanh chóng. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Haydi bu yazı köyde geçirelim."
    Chúng ta hãy dành mùa hè này ở quê nhé.
    Từ gốc 'geçir-'. Do nguyên âm cuối cùng của thân từ là 'i' (thuộc nhóm nguyên âm mỏng E/İ/Ö/Ü), hậu tố İstek Kipi phải tuân thủ hòa phối nguyên âm và trở thành '-e'. Kết hợp với hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều '-lim', ta có dạng 'geçirelim' (geçir-e-lim).
  • "Çok yoruldum, kanepeye uzanıp biraz dinlenme zamanı geçireyim."
    Tôi mệt quá, để tôi nằm dài trên ghế sofa và dành chút thời gian nghỉ ngơi đã.
    Từ gốc 'geçir-'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm, hậu tố İstek Kipi là '-e'. Khi kết hợp với hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-im', cần thêm âm đệm 'y' để ngăn hai nguyên âm đứng cạnh nhau. Ta có dạng 'geçireyim' (geçir-e-y-im).
  • "Umarım yeni evinde mutlu ve huzurlu bir hayat geçiresin."
    Mong rằng bạn sẽ có một cuộc sống hạnh phúc và bình yên trong ngôi nhà mới của mình.
    Từ gốc 'geçir-'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm, hậu tố İstek Kipi là '-e'. Kết hợp với hậu tố ngôi thứ hai số ít '-sin', ta có dạng 'geçiresin' (geçir-e-sin). Dạng này thường được dùng trong lời chúc, lời cầu nguyện hoặc trong văn viết trang trọng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)