gerici
/ɟeɾiˈdʒi/
phản động
İleri (C1)
Anlam "gerici" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Siyasi veya toplumsal alanda, mevcut düzeni veya kurumları değiştirmek yerine eski, geleneksel olanı savunan kişi veya düşünce.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phản đối cải cách chính trị hoặc xã hội; cực kỳ bảo thủ.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu gerici fikirler, toplumun ilerlemesini engelliyor."
"Những ý tưởng phản động này đang cản trở sự tiến bộ của xã hội."
"Gerici çevreler, kadınların haklarını kısıtlamaya çalışıyor."
"Các nhóm phản động đang cố gắng hạn chế quyền của phụ nữ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'e' và 'i' là các nguyên âm hẹp (ince).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | gerici |
Bu gerici bir düşünce.
(Đây là một ý nghĩ lạc hậu.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | gericiyi |
Gericiyi eleştirdi.
(Anh ấy đã chỉ trích kẻ phản động.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | gericiye |
Gericiye karşı çıktı.
(Cô ấy phản đối kẻ phản động.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | gericide |
Olayda gericide suç vardı.
(Kẻ phản động cũng có lỗi trong sự kiện đó.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | gericiden |
Gericiden uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa những kẻ phản động.) |
| Plural (Çoğul) | gericiler |
Gericiler bu karara karşı çıktılar.
(Những kẻ phản động đã phản đối quyết định này.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
