(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ilerici
B2
Sıfat B2 Kinh doanh, Quản lý, Khoa học xã hội

ilerici

/ileɾid͡ʒi/
tư duy tiến bộ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ilerici" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gelecekteki gelişmeleri veya olayları öngören ve bunlara hazırlıklı olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có hoặc thể hiện sự nhận thức và chuẩn bị cho những phát triển hoặc sự kiện trong tương lai.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İlerici bir düşünce yapısına sahip olmak önemlidir."

    "Việc có một tư duy tiến bộ là rất quan trọng."

  • "Şirket, ilerici politikaları benimseyerek çalışanlarının memnuniyetini artırmayı hedefliyor."

    "Công ty đặt mục tiêu tăng sự hài lòng của nhân viên bằng cách áp dụng các chính sách tiến bộ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' hoặc 'i' tùy thuộc vào từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)