(Vị trí top_banner)
Hình minh họa girişken
B2
Sıfat B2 Tính cách/Phong cách sống

girişken

/ɡiɾiʃˈken/
tính mạo hiểm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "girişken" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Risk almayı veya yeni yöntemleri, fikirleri veya deneyimleri denemeye istekli olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử những phương pháp, ý tưởng hoặc trải nghiệm mới.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, çok girişken bir girişimci."

    "Anh ấy là một doanh nhân rất mạo hiểm."

  • "Yeni pazarlara girmek için girişken olmak gerekiyor."

    "Để thâm nhập vào các thị trường mới, cần phải mạo hiểm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

cesur(dũng cảm) atılgan(chủ động)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)