(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çekingen
B1
Sıfat B1 Giao tiếp hàng ngày, Cảm xúc

çekingen

/t͡ʃe.kin.ˈɡen/
tôi ngần ngại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çekingen" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kolayca başkalarıyla etkileşim kurmaktan veya yeni şeyler denemekten kaçınan, utangaç.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngần ngại, do dự khi làm điều gì đó vì sợ hãi, nghi ngờ hoặc không chắc chắn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, yeni insanlarla tanışırken çok çekingen davranır."

    "Cô ấy rất ngần ngại khi gặp người mới."

  • "Çekingenliği yüzünden toplantıda konuşmaktan kaçındı."

    "Vì sự ngần ngại của mình, anh ấy đã tránh nói trong cuộc họp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

girişken(chủ động, xông xáo) atılgan(táo bạo, mạnh dạn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'çekingen' thường được dùng để mô tả tính cách hoặc hành vi của một người. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể thêm vào.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)