(Vị trí top_banner)
Hình minh họa giyinmek
A1
Fiil A1 Thời trang

giyinmek

[ɟijinˈmec]
mặc quần áo thường ngày
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "giyinmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üzerine elbise geçirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mặc, mang (quần áo) trên người.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hızlıca giyindim ve dışarı çıktım."

    "Tôi mặc quần áo nhanh chóng và ra ngoài."

  • "Her sabah işe gitmeden önce güzelce giyinirim."

    "Tôi mặc quần áo đẹp mỗi sáng trước khi đi làm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

elbise giymek(mặc quần áo)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'giyinmek' không yêu cầu cách (case) cụ thể nào đi kèm. Hòa phối nguyên âm được tuân thủ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Hızlıca giyinerek dışarı çıktı."
    Anh ấy nhanh chóng mặc quần áo và đi ra ngoài.
    Động từ 'giyinmek' được thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'mặc quần áo' được thực hiện như thế nào (nhanh chóng).
  • "Soğuktan korunmak için kalın giyinerek dışarı çıkmalısın."
    Để bảo vệ bản thân khỏi cái lạnh, bạn nên mặc quần áo ấm rồi ra ngoài.
    Động từ 'giyinmek' được thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'mặc quần áo' được thực hiện như thế nào (dày dặn, ấm áp).
  • "Yavaşça giyinerek aynada kendine baktı."
    Cô ấy chậm rãi mặc quần áo và nhìn mình trong gương.
    Động từ 'giyinmek' được thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'mặc quần áo' được thực hiện như thế nào (chậm rãi).
(Vị trí vocab_tab4_inline)