(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gökyüzü
A1
isim A1 Khoa học tự nhiên, Môi trường

gökyüzü

/ɡø̞cˈjyzy/
bầu trời
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gökyüzü" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dünya'dan bakıldığında görünen, atmosferi ve uzayı içeren alan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bầu trời, khoảng không gian bao gồm khí quyển và không gian bên ngoài nhìn từ Trái Đất.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gökyüzü bugün çok güzel."

    "Hôm nay bầu trời rất đẹp."

  • "Uçak gökyüzünde süzülüyordu."

    "Máy bay đang lượn trên bầu trời."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sema(bầu trời)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) đáng chú ý trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) gökyüzü
Gökyüzü bugün çok güzel.
(Hôm nay bầu trời rất đẹp.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) gökyüzü
Gökyüzünü seyretmeyi severim.
(Tôi thích ngắm bầu trời.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) gökyüzüne
Uçak gökyüzüne doğru yükseldi.
(Máy bay cất cánh lên bầu trời.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) gökyüzünde
Gökyüzünde kuşlar uçuyor.
(Chim đang bay trên bầu trời.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) gökyüzünden
Gökyüzünden bir yıldız kaydı.
(Một ngôi sao băng rơi từ trên trời.)
Plural (Çoğul) gökyüzleri
Bu resimde farklı gökyüzleri var.
(Có những bầu trời khác nhau trong bức tranh này.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Kuşlar gökyüzünden süzülerek geliyor."
    Những chú chim bay lượn từ trên bầu trời.
    Thêm hậu tố '-den' vào 'gökyüzü' thành 'gökyüzünden' để chỉ nơi xuất phát. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e/i/ö/ü -> e).
  • "Gökyüzünden yıldızlar kayıyor gibi görünüyor."
    Có vẻ như các ngôi sao đang rơi xuống từ bầu trời.
    Thêm hậu tố '-den' vào 'gökyüzü' thành 'gökyüzünden' để chỉ nơi xuất phát. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e/i/ö/ü -> e).
  • "Uçak gökyüzünden hızla alçaldı."
    Máy bay hạ độ cao nhanh chóng từ bầu trời.
    Thêm hậu tố '-den' vào 'gökyüzü' thành 'gökyüzünden' để chỉ nơi xuất phát. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e/i/ö/ü -> e).
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
  • "Kuşlar gökyüzüne doğru uçuyor."
    Chim đang bay về phía bầu trời.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'gökyüzü' thành 'gökyüzüne' để chỉ hướng di chuyển 'về phía bầu trời'. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e).
  • "Gözlerim gökyüzüne takıldı kaldı."
    Ánh mắt tôi dán chặt vào bầu trời.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'gökyüzü' thành 'gökyüzüne' để chỉ vị trí hoặc đối tượng tác động 'vào bầu trời'. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e).
  • "Yarın gökyüzüne bakacağız."
    Ngày mai chúng ta sẽ nhìn lên bầu trời.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'gökyüzü' thành 'gökyüzüne' để chỉ hướng hành động 'nhìn lên bầu trời'. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e).
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke gökyüzüne daha sık baksam."
    Ước gì tôi nhìn lên bầu trời thường xuyên hơn.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'gökyüzü' trong câu này. 'Gökyüzü' là tân ngữ xác định (definite object) nhưng không được chỉ định rõ ràng (unspecified) nên không cần thêm hậu tố chỉ định tân ngữ '-ü'.
  • "Gökyüzüne seyahat edebilsek ne güzel olurdu!"
    Sẽ tuyệt vời biết bao nếu chúng ta có thể du hành lên bầu trời!
    Ở đây 'gökyüzü' được chia theo cách bổ nghĩa gián tiếp (dative case) với hậu tố '-e' (nguyên âm cuối là 'ü' nên chọn 'e' theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ).
  • "Gökyüzünün rengi bugün çok canlı, keşke her gün böyle olsa."
    Màu của bầu trời hôm nay rất sống động, ước gì ngày nào cũng như vậy.
    Ở đây 'gökyüzü' được chia theo cách sở hữu (genitive case) với hậu tố '-nün'. Do 'gökyüzü' kết thúc bằng nguyên âm 'ü', cần thêm âm đệm '-n'. Sau đó, hậu tố '-nün' được thêm vào theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (ü -> ü) và có phụ âm 'n' trước 'ün'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Gökyüzü bugün çok güzel."
    Hôm nay bầu trời rất đẹp.
    Ở đây, 'gökyüzü' ở dạng nguyên thể (nominative) và đóng vai trò là chủ ngữ của câu. Câu không có động từ, nên là một câu danh từ.
  • "Gökyüzünün rengi mavi."
    Màu của bầu trời là xanh da trời.
    Thêm hậu tố sở hữu cách '-nün' vào 'gökyüzü'. Vì 'gökyüzü' kết thúc bằng nguyên âm 'ü', chúng ta thêm âm đệm 'n' và áp dụng hòa phối nguyên âm lớn (ü -> ü) để tạo thành '-nün'. Câu này là câu danh từ vì không có động từ chia thì.
  • "Bu fotoğraf gökyüzüne ait."
    Bức ảnh này thuộc về bầu trời.
    Thêm hậu tố cách hướng chỉ '-e' (hướng đến, thuộc về) vào 'gökyüzü'. Vì 'gökyüzü' kết thúc bằng nguyên âm 'ü', chúng ta thêm âm đệm 'n' và áp dụng hòa phối nguyên âm nhỏ (ü -> e) để tạo thành '-ne'. Sau đó biến đổi thành '-ne ait' (thuộc về).
(Vị trí vocab_tab4_inline)